Kế hoạch bài dạy Khối 1 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khối 1 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khối 1 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024
TUẦN 35 Thứ hai ngày 13 tháng 5 năm 2024 Tiếng Việt Bài 6: DU LỊCH BIỂN VIỆT NAM (TIẾT 3+4) I . Yêu cầu cần đạt: - Quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. - Hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. - Góp phần hình thành cho HS năng lực giao tiếp, hợp tác: HS có khả năng làm việc nhóm, khả năng nhận ra những vần đề đơn giản và đặt câu hỏi. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi vê nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sản và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. - Góp phần hình thành cho HS phẩm chất yêu nước: biết yêu quý những gì mà thiên nhiên đã ban tặng cho đất nước mình. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, tranh, ảnh 2. Học sinh: SGK, vở tập viết, vở BTTV III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 3 1. Hoạt động mở đầu: 5’ - GV hỏi HS bài học hôm trước. - HS trả lời - Gọi HS đọc bài Du lịch biển Việt Nam và - HS đọc và trả lời TLCH. - HS lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài học 2. Hoạt động luyện tập, thực hành: * HĐ1:Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở:15’ - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để chọn - HS làm việc nhóm để chọn từ ngũ từ ngũ phù hợp và hoàn thiện câu. GV yêu phù hợp và hoàn thiện câu cầu đại diện một số nhóm trình bày kết quả. - GV và HS thống nhất các câu hoàn chỉnh. a. Dọc bờ biển có nhiều khu du lịch đẹp nổi tiếng; b. Miền Nam trước ta có những cánh đồng lúa rộng mênh mông - GV yêu cầu HS viết câu hoàn chỉnh vào vở - GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS * HĐ2: Quan sát tranh và nói về những điều em thích khi đi biển:15’ - GV hướng dẫn HS hoạt động theo nhóm, - HS hoạt động theo nhóm, quan sát quan sát các bức tranh về các hoạt động trên các bức tranh về các hoạt động trên bãi bãi biển, thảo luận và xác định những trò biển, thảo luận và xác định những trò chơi ở biển mà em thích (có thể chia lớp chơi ở biển mà em thích. thành một số nhóm, mỗi nhóm quan sát, - HS nói trong nhóm. phân tích, thảo luận và xác định em thích - Đại diện nhóm trình bày trước lớp. hay cả nhóm nhiều bạn trong nhóm thích). TIẾT 4 *HĐ3: Nghe viết:15’ - GV đọc to cả đoạn văn. (Đi biển, bạn sẽ - HS lắng nghe thoả sức bơi lội, nô đùa trên sóng hoặc nhặt vỏ sò, xây lâu đài cát. Biển là món quà kì diệu mà thiên nhiên ban tặng cho chúng ta.) - GV lưu ý HS một số vần đề chính tả trong đoạn viết. + Viết lủi đầu dòng. Viết hoa chữ cái đầu câu và tên riêng, giữa câu có dấu phẩy, kết thúc câu có dấu chấm. + Chữ dễ viết sai chính tả: nổi tiếng, hoang sơ, ... - HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng - GV yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút cách . đúng cách. - HS viết - Đọc và viết chính tả: + GV đọc từng câu cho HS viết. Mỗi câu cần đọc theo từng cụm từ (Đi biển,/ bạn sẽ thoả sức bơi lội,/ nô đùa trên sóng/ hoặc nhặt vỏ sò,/ xây lâu đài cát./ Biển là món quà/ kì diệu/ mà thiên nhiên/ ban tặng cho chúng ta.) . Mỗi cụm từ đọc 2 - 3 lần. GV cần đọc rõ ràng, chậm rãi, phù hợp với tốc độ viết của HS . + Sau khi HS viết chính tả, GV đọc lại một lần toàn đoạn văn và yêu cầu HS trả soát lỗi + HS đổi vở cho nhau để rà soát lỗi + HS đổi vở cho nhau để rà soát lỗi. + GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS. * HĐ4: Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Du lịch biển Việt Nam từ ngữ có tiếng chứa vần anh, ach, ươt, ươp:11’ - GV nêu nhiệm vụ và lưu ý HS từ ngữ cần - HS làm việc nhóm đôi để tìm và đọc tìm có thể có ở trong bài hoặc ngoài bài. thành tiếng từ ngữ có tiếng chứa các - GV viết những từ ngữ này lên bảng. vần anh, ach, ươt, ươp. - Một số (2 - 3) HS đánh vần, đọc trơn; mỗi - HS nêu những từ ngữ tim được HS chỉ đọc một số từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. * HĐ5: Đặt tên cho bức tranh:6’ - GV yêu cầu HS làm việc nhóm, quan sát - HS đề xuất tên cho bức tranh và có tranh và trao đổi về nội dung bức tranh. thể nói thêm nêu lý do đặt tên đó. HS nhận xét về đề xuất tên và lí do đề xuất của bạn. 4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:3’ - GV yêu cầu HS nhắc lại những nội dung - HS nêu. đã học . GV tóm tắt lại những nội dung - HS lắng nghe. chính . - GV nhận xét , khen ngợi , động viên HS. III. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: __________________________________________ Tiết đọc thư viện Đọc cá nhân Thứ ba ngày 14 tháng 5 năm 2024 Tự nhiên và xã hội BÀI 27: THỜI TIẾT LUÔN THAY ĐỔI (TIẾT 3) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và nếu được các biểu hiện của thời tiết khi trời nắng, trời mưa. - Dựa vào những biểu hiện của thời tiết phân biệt được trời nắng, mưa hay râm mát; có kĩ năng nhận biết một số dấu hiệu dự báo trời sắp có mưa, giông bão. -Tự chủ, tự học: phân biệt được trời nắng, mưa hay ra rằm mát; Phân biệt được trời có gió mạnh, gió nhẹ và lặng gió; có kĩ năng nhận biết một số dấu hiệu dự báo trời sắp có mưa, giông bão - Thực hiện được việc sử dụng trang phục và lựa chọn hoạt động phù hợp với thời tiết để đảm bảo sức khoẻ; có ý thức tự giác chuẩn bị trang phục và đồ dùng cần. thiết khi thời tiết thay đổi. - Yêu nước: Cảm nhận được vẻ đẹp của tự nhiên và nhanh thích tìm tòi, khám phá về bầu trời và các hiện tượng tự nhiên II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính, tranh, ảnh III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 1. Hoạt động mở đầu: Khởi động:3’ - Mở đầu GV cho HS chơi trò chơi: "Gió - HS chơi trò chơi thổi?" và dẫn dắt HS vào bài học. - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV giới thiệu bài mới - HS lắng nghe 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:10’ * Khám phá: - GV yêu cầu HS quan sát hình và trả lời - HS quan sát hình và trả lời câu hỏi câu hỏi: + Hình nào thể hiện trời nóng trời lạnh? - HS nhận xét + Vì sao em biết? HS trả lời trước lớp. - GV hỏi HS: - HS trả lời + Thời tiết ngày hôm nay như thế nào (nóng, lạnh, mưa, gió,...)? - HS trả lời + Em có mặc trang phục phù hợp không? - GV mời một số bạn mặc trang phục đẹp và phù hợp với thời tiết lên trước lớp để cả lớp - HS thực hiện cùng quan sát, học hỏi (5-7 HS). Yêu cầu cần đạt: HS mô tả được hiện tượng nóng, lạnh của thời tiết và thực hiện được việc sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động và thời tiết nhằm giữ cho cơ thể khoẻ mạnh. 2. 3. Hoạt động luyện tập:8’ - HS hoạt động theo nhóm 4-6. - GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm 4 - HS thuyết minh - GV chuẩn bị trước các hình ảnh (giống như các biểu tượng thời tiết trong các bản tin dự báo thời tiết trên truyền hình, lấy các hình ảnh dự báo thời tiết cả một tuần trên tivi ghi rõ ngày, tháng, cụ thể để HS thuyết minh như thật) thể hiện các hình thái thời tiết khác nhau (nắng, nóng, chiều tối có giông... nhiều mây, mưa to, gió mạnh,...). - Nhiệm vụ của HS là nhìn vào hình ảnh, nếu được tình hình thời tiết trong ngày, gợi ý được trang phục và các hoạt động phù hợp với tình hình thời tiết hôm đó, Nên cho các nhóm bốc thăm để tránh nhiều nhóm cùng lựa chọn thuyết minh về một kiểu thời tiết. Các nhóm sẽ trao đổi, cử đại diện có khả năng thuyết trình tốt nhất lên trình bày trước lớp. - Nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, đánh giá Yêu cầu cần đạt: HS nêu được các dấu hiệu thời tiết, biết lựa chọn các hoạt động và trang phục phù hợp với thời tiết, đồng thời nhắc nhở các bạn và người thân cũng thực hiện. 4. Hoạt động thực hành:12’ Hoạt động 1 - GV cho HS thảo luận nhóm 4 về nội dung - HS thảo luận nhóm 4 3 hình trong SGK. - Đại diện các nhóm lên trình bày nội dung - Các nhóm sẽ trao đói, cử đại diện có hình và rút ra kết luận về cách mặc trang khả năng thuyết trình tốt nhất lên trình phục phù hợp với thời tiết để đảm bảo sức bày trước lớp. khoẻ + Mặc quần áo thoáng mát, cộc tay khi thời - Các nhóm khác sẽ quan sát, nhận xét tiết nóng, mặc đồ bơi khi đi biển hoặc đi bơi và bổ sung cho các nhóm lên trình bày ở bể bơi. + Mùa đông nên mặc áo ấm, áo khoác dày, đội mũ, đi găng tay, giấy cao cổ, vì khi thời tiết quá lạnh - GV cho HS liên hệ với thời tiết ngày hôm - HS liên hệ nay: trời nóng hay trời lạnh? Cách mặc (trang phục) của các bạn trong lớp đã phù hợp chưa? Yêu cầu cần đạt: HS nêu được cách mặc phù hợp với trời nóng, lạnh và giải thích được tại sao. Hoạt động 2 - GV hướng dẫn HS cách quan sát và theo - HS cách quan sát và theo dõi thời tiết dõi thời tiết trong tuần để hoàn thành vào vở trong tuần theo mẫu phiếu. - GV nhận xét - HS lắng nghe Yêu cầu cần đạt: HS biết cách theo dõi và ghi chép vào phiếu một cách đầy đủ và khoa học. * Đánh giá - HS biết cách chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ - HS thực hiện bản thân khi thời tiết thay đổi và nhắc nhở các bạn và người thân cùng thực hiện - Đóng vai: GV cho HS quan sát hình tổng - HS đóng vai theo tình huống kết cuối bài, thảo luận để trả lời câu hỏi: Trong hình về những ai? Đang làm gì? (Minh và bà, bà chuẩn bị đi HS nhận xét làm đồng) - HS trả lời Minh đã nói gì với bà? Tại sao? (Minh dặn bà về sớm, vì trời mưa giông buổi chiều tối). - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV cho HS liên hệ thực tế việc theo dõi - HS liên hệ thực tế thời tiết và quan tâm đến người thân. 4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:3’ - GV phát phiếu, yêu cầu HS quan sát bầu - HS lắng nghe trời và theo dõi thời tiết rồi điền vào phiếu theo mẫu. - Nhắc lại nội dung bài học - HS nhắc lại - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau III. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: __________________________________________ Luyện Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI NĂM I. Yêu cầu cần đạt: - HS biết hoàn thành câu và viết vào vở. - Biết chọn đúng vần oanh hay oan và dấu thanh để điền vào chỗ chấm - Chép được đoạn thơ vào vở. * Năng lực chung: Sắp xếp, chon và viết đúng theo yêu cầu và trình bày sạch sẽ * Năng lực đặc thù: - Phát triển kĩ năng đọc,viết thông qua hoạt động viết câu đã sắp xếp hoàn chỉnh; hoàn thiện từ ngữ dựa vào những vần cho sẵn và viết lại đúng từ ngữ đã hoàn thiện; viết một đoạn thơ ngắn. - Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính,đèn soi. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu(3 phút) GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát 2. Hoạt động luyện tập(30 phút): Hoạt động 1: Hoàn thành câu: + Bạn Lan là .. - HS đọc yêu cầu bài + Quê hương em có rất - Làm bài cá nhân + Nghỉ hè, trường em - HS trình bày - Y/C HS làm việc nhóm đôi - Gọi HS trình bày KQ - GV đưa ra đáp án: - Y/c HS viết câu vào vở. - HS viết Hoạt động 2: Điền oanh hay oan và dấu thanh thích hợp? Chim .. mũi kh . Kh .tròn hoa x - Y/c HS làm vào vở - HS thực hiện - Gọi HS trình bày KQ - HS trình bày - GV đưa ra đáp án: Chim oanh, mũi khoan, khoanh tròn, hoa xoan Hoạt động 3: Chép đoạn thơ sau: Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mong biển lúa đâu trời đẹp hơn Cánh cò bay lả dập dờn Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều - Gọi HS đọc - 2-3 HS đọc - Bài viết có mấy dòng thơ - 4 dòng thơ -Những chữ cái nào được viết hoa? - HS nêu: Đầu mỗi dòng thơ, Việt Nam, Trường Sơn - Y/c HS viết câu vào vở. - HS viết 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - Yêu cầu HS đặt câu về gia đình của em - HS lắng nghe - Dặn HS ôn lại bài ở nhà IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: .................................................................................................................................... ........................................................................................................................ ____________________________________ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Hoàn thành môn học I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Hoàn thành các bài tập Tiếng Việt Lớn Du lịch biển Việt Nam? - HS làm thêm một số bài tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Khởi động - HS tham gia trò chơi dưới sự điều - Yêu cầu cả lớp chơi trò chơi Tay đâu tay hành của lớp trưởng đâu. Hoạt động 2: Phân công các nhóm ôn tập: + Nhóm 1: - HS thực hiện hoạt động theo phân - HS tiếp tục hoàn thành các bài tập công của giáo viên Tiếng Việt Lớn lên bạn sẽ làm gì? + Nhóm 1: + Nhóm 2: Luyện đọc bài Lớn lên bạn sẽ - HS tiếp tục hoàn thành các bài tập làm gì? Tiếng Việt Lớn lên bạn sẽ làm gì? + Nhóm 3: Luyện tập – thực hành: - Tường, Tuấn, Thái, Uyên Dành cho HS đã hoàn thành bài tập: + Nhóm 2: Luyện đọc bài Lớn lên bạn Bài 1: tìm từ iêng sẽ làm gì? b,Tìm 3 từ có vần uân - Nhật Huy, Hùng, Trấm Anh Bài 2: Viết 5 từ chỉ việc làm hcij sinh + Nhóm 3: Luyện tập – thực hành: giúp đỡ bố mẹ ở nhà của học sinh - Các học sinh còn lại -HS đọc yêu cầu Dành cho HS đã hoàn thành bài tập: - HS hoạt động nhóm 2 Bài 1: tìm từ - GV tổ chức trò chơi. Hai đội lên điền từ a, Tìm 5 tiếng có vần iêng ngữ chỉ hoạt động của học sinh. b,Tìm 3 từ có vần uân - GV chốt các từ đúng. Bài 2: Viết 5 từ chỉ phẩm chất của Bài 3: Câu 3(1đ): Điền x/s học sinh Nhà Nga bán i măng - Quét nhà, rửa bát, lau bàn, quét Thợ ..ơn đang ơn tường nhà. sân, nấu cơm, nhặt rau Bài 3: Câu 3(1đ): Điền g/gh - HS đọc yêu cầu Nhà Nga bán xi măng - HS làm bài cá nhân Thợ sơn đang sơn tường nhà. Hoạt động 3: Chữa bài tập: - GV chữa bài tập. - Nhận xét bài làm của HS. - GV chốt lại bài làm đúng và chốt lại kiến thức cho HS. - GV nhận xét tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: .................................................................................................................................... ........................................................................................................................ _____________________________________ Thứ sáu ngày 17 tháng 5 năm 2024 Luyện Toán Luyện tập chung I. Yêu cầu cần đạt: - Ôn tập, củng cố kiến thức về số và chữ số trong phạm vi 100 ( số có hai chữ số); về đọc, viết số, cấu tạo, phân tích, xếp số thứ tự, so sánh - Ôn tập, củng cố vận dụng quy tắc tính (đặt tính rồi tính), tính nhẩm, Tính trong trường hợp có 2 dấu phép tính, vận dụng vào giải toán có lời văn (toán thực tế) để nêu phép tính thích hợp và nêu câu trả lời. - Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100.Rèn luyện tư duy. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dùng toán 1. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu:5’ Trò chơi – Rung chuông vàng - Quản trò lên tổ chức cho cả lớp - Viết kết quả đúng cho từng phép tính cùng chơi . sau mỗi ô cửa. 33 + 3 = ... 48 - 24 = .... 98 – 42 = ... 44 - 34 = ..... - HSNX - GVNX, tuyên dương. 2. Hoạt động luyện tập, thực hành: 27’ * Bài 1: Đặt tính? 40 + 34 7 + 50 45 -20 78 -34 - 1 HS đọc. 78 -28 - HS làm bảng con - GV gọi 1 HS đọc đề - Yêu cầu hs làm bảng con - Gv nhận xét, tuyên dương. - HS làm vở ô li * Bài 2: Tính 45 cm - 32cm + 56 cm =69 cm 45 cm - 32cm + 6 cm 49cm -3cm + 42 cm = 88cm 49cm - 23cm + 45 cm 90 cm -50cm – 30 cm =10cm 90 cm - 40cm – 30 cm - GV cho HS làm cá nhân vở luyện tập chung. - GV mời HS lên bảng chia sẻ * Bài 3: Viết phéo tính và câu trả lời: Bình có 45 viên bi, minh cho Hải 1chục viên bi . Hỏi Bình còn mấy viên bi? - HS nêu yêu cầu - Gọi HS nêu yêu cầu - Quan sát tranh, GV hướng dẫn HS nêu được tình huống. Yêu cầu HS đọc to bài toán - HS thảo luận nhóm 2 - GV yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi theo các gợi ý sau: + Bài toán cho biết gì? + Bài toán yêu cầu gì? + Làm thế nào để tính được số viên bi còn lại của Bình? - HS nêu - Gv cho HS chia sẻ. - 1 HS đọc. - Bài toán này dùng phép cộng hay trừ? - Gv yêu cầu học sinh lên bảng viết phép tính, học sinh còn lại viết vào vở. - GV yêu cầu học sinh nhận xét, GVNX. - GV yêu cầu HS nêu câu trả lời dựa - HSTL theo gợi ý: - HSTL + Bình còn bao nhiêu viên bi? - GV hướng dẫn học sinh viết vào vở câu trả lời. * Bài 4: Điền số + .. + ......= 45 .. - + =23 - Gọi HS nêu yêu cầu - HS đọc yêu cầu - HS làm bài cá nhân vào vở - HS làm bài cá nhân - Gv cho HS chia sẻ. - HS chia sẻ 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:3’ - GV yêu cầu HS nêu bai toán có sử - HS nêu bài toán dụng phép tính cộng - GV nhận xét - HS nhận xét bạn IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: .................................................................................................................................... ........................................................................................................................ _____________________________________________ Luyện Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI NĂM I. Yêu cầu cần đạt: - HS biết sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết vào vở. - Biết chọn đúng âm tr hay ch để điền vào chỗ chấm - Chép được đoạn thơ vào vở. - Đọc và trả lời câu hỏi. * Năng lực chung: Sắp xếp, chọn và viết đúng theo yêu cầu và trình bày sạch sẽ * Năng lực đặc thù: - Phát triển kĩ năng đọc, viết thông qua hoạt động viết câu đã sắp xếp hoàn chỉnh; hoàn thiện từ ngữ dựa vào những vần cho sẵn và viết lại đúng từ ngữ đã hoàn thiện; viết một đoạn thơ ngắn. - Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: đèn soi, ti vi, máy tính. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu (3 phút) GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát 2. Hoạt động luyện tập, thực hành(30 phút): Hoạt động 1: Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết vào vở: + ở, chăn trâu, bạn nhỏ, ngoài đồng, đang, các + cây cối, sau trận mưa rào, mơn mởm, xanh tươi. - Y/c HS làm việc nhóm đôi - Gọi HS trình bày KQ - HS thực hiện - GV đưa ra đáp án: - HS trình bày + Các bạn nhỏ đang chăn trâu ở ngoài đồng. + Sau trận mưa rào, cây cối xanh tươi mơn mởn. - Y/c HS viết câu vào vở. - HS viết Hoạt động 2: Điền vần tr hay ch? Cá im con ..ai Tháp .àm ường học - Y/c HS làm vào vở - HS thực hiện - Gọi HS trình bày KQ - HS trình bày - GV đưa ra đáp án: Cá chép, xinh đẹp, gạo nếp, căn bếp Hoạt động 3: Chép đoạn văn sau: Hai con chim Trời mưa to. Trên cây sấu già có hai - 2-3 HS đọc con chim. Con chim bé run rẩy kêu: Chíp! Chíp! Chim lớn dỗ dành: Ti ri .ti ri .Rồi - HS viết chim lớn dang rộng đôi cánh, lấy thân mình che chở cho con chim bé dưới trời mưa gió. - Gọi HS đọc - Y/c HS viết câu vào vở. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2’): - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS ôn lại bài ở nhà IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: .................................................................................................................................... ........................................................................................................................ _____________________________________ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Hoàn thành môn học I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Hoàn thành các bài tập Tiếng Việt trong tuần 35? - HS làm thêm một số bài tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Khởi động - HS tham gia trò chơi dưới sự điều - Yêu cầu cả lớp chơi trò chơi Mũi cằm tai hành của lớp trưởng Hoạt động 2: Phân công các nhóm ôn tập: + Nhóm 1: - HS tiếp tục hoàn thành các bài tập Tiếng Việt Biết ơn - HS thực hiện hoạt động theo phân + Nhóm 2: Luyện đọc bài trong tuần 35 công của giáo viên + Nhóm 3: Luyện tập – thực hành: + Nhóm 1: Dành cho HS đã hoàn thành bài tập: - HS tiếp tục hoàn thành các bài tập Bài 1: tìm từ Tiếng Việt Nhớ ơn a, Tìm 5 tiếng có vần ương - Tường, Tuấn, Thái, Uyên b,Tìm 3 từ có vần uông + Nhóm 2: Luyện đọc bài Nhớ ơn - Bài 2: Viết 5 từ chỉ hoạt động của học sinh ở Nhật Huy, Hùng, Trấm Anh trường + Nhóm 3: Luyện tập – thực hành: -HS đọc yêu cầu - Các học sinh còn lại - HS hoạt động nhóm 2 Dành cho HS đã hoàn thành bài tập: - GV tổ chức trò chơi. Hai đội lên điền từ Bài 1: tìm từ ngữ chỉ hoạt động của học sinh. a, Tìm 5 tiếng có vần ương - GV chốt các từ đúng. b,Tìm 3 từ có vần uông Bài 3: Câu 3(1đ): Điền c, k hay qu Bài 2: Viết 5 từ chỉ hoạt động của Xâu ..im e em .ân sự học sinh ồng ềnh iên trì ái éo - Đọc sách, nghe giảng, ca hát, tập thể dục, sinh hoạt sao - HS đọc yêu cầu Bài 3: Câu 3(1đ): Điền g/gh - HS làm bài cá nhân Xâu kim, que kem, quan sự, cồng Hoạt động 3: Chữa bài tập: kềnh, kiên trì, cái kéo - GV chữa bài tập. - Nhận xét bài làm của HS. - GV chốt lại bài làm đúng và chốt lại kiến thức cho HS. - GV nhận xét tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: .................................................................................................................................... ........................................................................................................................ _____________________________________
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_khoi_1_tuan_35_nam_hoc_2023_2024.docx

