Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024

docx 11 trang Bảo An 17/12/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024

Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024
 TUẦN 35
 Thứ hai ngày 13 tháng 5 năm 2024
 Tiếng Việt
 Bài 6: DU LỊCH BIỂN VIỆT NAM (TIẾT 3+4)
 I . Yêu cầu cần đạt: 
 - Quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan 
sát.
 - Hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn 
thiện; nghe viết một đoạn ngắn.
 - Góp phần hình thành cho HS năng lực giao tiếp, hợp tác: HS có khả năng làm 
việc nhóm, khả năng nhận ra những vần đề đơn giản và đặt câu hỏi.
 - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi vê nội dung của VB và nội 
dung được thể hiện trong tranh.
 - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động hoàn thiện câu dựa vào những từ 
ngữ cho sản và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn.
 - Góp phần hình thành cho HS phẩm chất yêu nước: biết yêu quý những gì mà 
thiên nhiên đã ban tặng cho đất nước mình.
 II. Đồ dùng dạy học:
 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, tranh, ảnh
 2. Học sinh: SGK, vở tập viết, vở BTTV
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 TIẾT 3
1. Hoạt động mở đầu: 5’
- GV hỏi HS bài học hôm trước. - HS trả lời
- Gọi HS đọc bài Du lịch biển Việt Nam và - HS đọc và trả lời
TLCH. - HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài học
2. Hoạt động luyện tập, thực hành:
* HĐ1:Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và 
viết câu vào vở:15’
- GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để chọn - HS làm việc nhóm để chọn từ ngũ 
từ ngũ phù hợp và hoàn thiện câu. GV yêu phù hợp và hoàn thiện câu
cầu đại diện một số nhóm trình bày kết quả.
- GV và HS thống nhất các câu hoàn chỉnh. 
 a. Dọc bờ biển có nhiều khu du lịch đẹp nổi tiếng;
b. Miền Nam trước ta có những cánh đồng 
lúa rộng mênh mông 
- GV yêu cầu HS viết câu hoàn chỉnh vào 
vở - GV kiểm tra và nhận xét bài của một số 
HS 
* HĐ2: Quan sát tranh và nói về những 
điều em thích khi đi biển:15’
- GV hướng dẫn HS hoạt động theo nhóm, - HS hoạt động theo nhóm, quan sát 
quan sát các bức tranh về các hoạt động trên các bức tranh về các hoạt động trên bãi 
bãi biển, thảo luận và xác định những trò biển, thảo luận và xác định những trò 
chơi ở biển mà em thích (có thể chia lớp chơi ở biển mà em thích.
thành một số nhóm, mỗi nhóm quan sát, - HS nói trong nhóm.
phân tích, thảo luận và xác định em thích - Đại diện nhóm trình bày trước lớp.
hay cả nhóm nhiều bạn trong nhóm thích). 
 TIẾT 4
*HĐ3: Nghe viết:15’
- GV đọc to cả đoạn văn. (Đi biển, bạn sẽ - HS lắng nghe
thoả sức bơi lội, nô đùa trên sóng hoặc nhặt 
vỏ sò, xây lâu đài cát. Biển là món quà kì 
diệu mà thiên nhiên ban tặng cho chúng ta.) 
- GV lưu ý HS một số vần đề chính tả trong 
đoạn viết.
+ Viết lủi đầu dòng. Viết hoa chữ cái đầu 
câu và tên riêng, giữa câu có dấu phẩy, kết 
thúc câu có dấu chấm. 
+ Chữ dễ viết sai chính tả: nổi tiếng, hoang 
sơ, ... - HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng 
- GV yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút cách .
đúng cách. - HS viết
- Đọc và viết chính tả: 
+ GV đọc từng câu cho HS viết. Mỗi câu 
cần đọc theo từng cụm từ (Đi biển,/ bạn sẽ 
thoả sức bơi lội,/ nô đùa trên sóng/ hoặc 
nhặt vỏ sò,/ xây lâu đài cát./ Biển là món quà/ kì diệu/ mà thiên nhiên/ ban tặng cho 
chúng ta.) . Mỗi cụm từ đọc 2 - 3 lần. GV 
cần đọc rõ ràng, chậm rãi, phù hợp với tốc 
độ viết của HS . 
+ Sau khi HS viết chính tả, GV đọc lại một 
lần toàn đoạn văn và yêu cầu HS trả soát lỗi + HS đổi vở cho nhau để rà soát lỗi
+ HS đổi vở cho nhau để rà soát lỗi.
+ GV kiểm tra và nhận xét bài của một số 
HS.
* HĐ4: Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Du 
lịch biển Việt Nam từ ngữ có tiếng chứa 
vần anh, ach, ươt, ươp:11’
- GV nêu nhiệm vụ và lưu ý HS từ ngữ cần - HS làm việc nhóm đôi để tìm và đọc 
tìm có thể có ở trong bài hoặc ngoài bài. thành tiếng từ ngữ có tiếng chứa các 
- GV viết những từ ngữ này lên bảng. vần anh, ach, ươt, ươp. 
- Một số (2 - 3) HS đánh vần, đọc trơn; mỗi - HS nêu những từ ngữ tim được
HS chỉ đọc một số từ ngữ. Lớp đọc đồng 
thanh một số lần.
* HĐ5: Đặt tên cho bức tranh:6’
- GV yêu cầu HS làm việc nhóm, quan sát - HS đề xuất tên cho bức tranh và có 
tranh và trao đổi về nội dung bức tranh. thể nói thêm nêu lý do đặt tên đó. HS 
 nhận xét về đề xuất tên và lí do đề xuất 
 của bạn.
4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:3’
- GV yêu cầu HS nhắc lại những nội dung - HS nêu.
đã học . GV tóm tắt lại những nội dung - HS lắng nghe.
chính . 
- GV nhận xét , khen ngợi , động viên HS. 
 ___________________________________________
 Tiết đọc thư viện
 Đọc cá nhân
 _________________________________________
 Thứ ba ngày 14 tháng 5 năm 2024
 Luyện Toán Luyện tập chung
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Ôn tập, củng cố kiến thức về số và chữ số trong phạm vi 100 ( số có hai chữ 
số); về đọc, viết số, cấu tạo, phân tích, xếp số thứ tự, so sánh
 - Ôn tập, củng cố vận dụng quy tắc tính (đặt tính rồi tính), tính nhẩm, Tính trong 
trường hợp có 2 dấu phép tính, vận dụng vào giải toán có lời văn (toán thực tế) để nêu 
phép tính thích hợp và nêu câu trả lời.
 - Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép tính cộng, trừ trong phạm 
vi 100.Rèn luyện tư duy.
 - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận, 
năng lực giao tiếp toán học.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính.
 - HS : Bộ đồ dùng toán 1. 
 III. Các hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:5’ 
 Trò chơi – Rung chuông vàng - Quản trò lên tổ chức cho cả lớp 
- Viết kết quả đúng cho từng phép tính cùng chơi .
sau mỗi ô cửa.
33 + 3 = ... 48 - 24 = ....
98 – 42 = ... 44 - 34 = ..... - HSNX 
- GVNX, tuyên dương.
2. Hoạt động luyện tập, thực hành: 
27’
* Bài 1: Đặt tính?
40 + 34 7 + 50 45 -20 78 -34 - 1 HS đọc.
78 -28 - HS làm bảng con
- GV gọi 1 HS đọc đề
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Gv nhận xét, tuyên dương. - HS làm vở ô li
* Bài 2: Tính 45 cm - 32cm + 56 cm =69 cm
45 cm - 32cm + 6 cm 49cm -3cm + 42 cm = 88cm
49cm - 23cm + 45 cm 90 cm -50cm – 30 cm =10cm
90 cm - 40cm – 30 cm
- GV cho HS làm cá nhân vở luyện tập 
chung.
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
* Bài 3: Viết phéo tính và câu trả lời:
Bình có 45 viên bi, minh cho Hải 1chục viên bi . Hỏi Bình còn mấy viên bi? - HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Quan sát tranh, GV hướng dẫn HS nêu 
được tình huống. Yêu cầu HS đọc to bài 
toán - HS thảo luận nhóm 2
- GV yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi 
theo các gợi ý sau: 
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu gì?
+ Làm thế nào để tính được số viên bi 
còn lại của Bình? - HS nêu
- Gv cho HS chia sẻ. - 1 HS đọc. 
- Bài toán này dùng phép cộng hay trừ?
- Gv yêu cầu học sinh lên bảng viết 
phép tính, học sinh còn lại viết vào vở.
- GV yêu cầu học sinh nhận xét, GVNX.
- GV yêu cầu HS nêu câu trả lời dựa - HSTL
theo gợi ý: - HSTL
+ Bình còn bao nhiêu viên bi?
- GV hướng dẫn học sinh viết vào vở 
câu trả lời.
* Bài 4: Điền số
 + .. + ......= 45
 .. - + =23
- Gọi HS nêu yêu cầu - HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân vào vở - HS làm bài cá nhân
- Gv cho HS chia sẻ. - HS chia sẻ
3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:3’
- GV yêu cầu HS nêu bai toán có sử - HS nêu bài toán
dụng phép tính cộng
- GV nhận xét - HS nhận xét bạn
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
 ....................................................................................................................................
........................................................................................................................
 _____________________________________________
 Luyện Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI NĂM
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - HS biết hoàn thành câu và viết vào vở.
 - Biết chọn đúng vần oanh hay oan và dấu thanh để điền vào chỗ chấm
 - Chép được đoạn thơ vào vở.
 * Năng lực chung: Sắp xếp, chon và viết đúng theo yêu cầu và trình bày sạch sẽ
 * Năng lực đặc thù:
 - Phát triển kĩ năng đọc,viết thông qua hoạt động viết câu đã sắp xếp hoàn chỉnh; 
hoàn thiện từ ngữ dựa vào những vần cho sẵn và viết lại đúng từ ngữ đã hoàn thiện; 
viết một đoạn thơ ngắn. 
 - Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. 
 II. Đồ dùng dạy học:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính,đèn soi.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu(3 phút)
GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát
2. Hoạt động luyện tập(30 phút):
Hoạt động 1: Hoàn thành câu: 
+ Bạn Lan là .. - HS đọc yêu cầu bài
+ Quê hương em có rất - Làm bài cá nhân
+ Nghỉ hè, trường em - HS trình bày
- Y/C HS làm việc nhóm đôi
- Gọi HS trình bày KQ
- GV đưa ra đáp án:
- Y/c HS viết câu vào vở.
 - HS viết
Hoạt động 2: Điền oanh hay oan và dấu 
thanh thích hợp? 
Chim .. mũi kh .
Kh .tròn hoa x 
- Y/c HS làm vào vở - HS thực hiện
- Gọi HS trình bày KQ - HS trình bày
- GV đưa ra đáp án: Chim oanh, mũi khoan, khoanh tròn, hoa 
xoan
Hoạt động 3: Chép đoạn thơ sau:
 Việt Nam đất nước ta ơi
 Mênh mong biển lúa đâu trời đẹp hơn
 Cánh cò bay lả dập dờn
 Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
- Gọi HS đọc - 2-3 HS đọc
- Bài viết có mấy dòng thơ - 4 dòng thơ
-Những chữ cái nào được viết hoa? - HS nêu: Đầu mỗi dòng thơ, Việt 
 Nam, Trường Sơn
- Y/c HS viết câu vào vở. - HS viết
3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’):
- Yêu cầu HS đặt câu về gia đình của em - HS lắng nghe
- Dặn HS ôn lại bài ở nhà
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
 ....................................................................................................................................
........................................................................................................................
 ____________________________________
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
 Hoàn thành môn học
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 - Hoàn thành các bài tập Tiếng Việt Lớn Du lịch biển Việt Nam?
 - HS làm thêm một số bài tập.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoạt động 1: Khởi động - HS tham gia trò chơi dưới sự điều 
- Yêu cầu cả lớp chơi trò chơi Tay đâu tay hành của lớp trưởng
đâu.
 Hoạt động 2: Phân công các nhóm ôn 
tập:
 + Nhóm 1: - HS thực hiện hoạt động theo phân 
 - HS tiếp tục hoàn thành các bài tập công của giáo viên
Tiếng Việt Lớn lên bạn sẽ làm gì? + Nhóm 1: 
 + Nhóm 2: Luyện đọc bài Lớn lên bạn sẽ - HS tiếp tục hoàn thành các bài tập 
làm gì? Tiếng Việt Lớn lên bạn sẽ làm gì? + Nhóm 3: Luyện tập – thực hành: - Tường, Tuấn, Thái, Uyên
 Dành cho HS đã hoàn thành bài tập: + Nhóm 2: Luyện đọc bài Lớn lên bạn 
 Bài 1: tìm từ iêng sẽ làm gì?
 b,Tìm 3 từ có vần uân - Nhật Huy, Hùng, Trấm Anh
 Bài 2: Viết 5 từ chỉ việc làm hcij sinh + Nhóm 3: Luyện tập – thực hành:
giúp đỡ bố mẹ ở nhà của học sinh - Các học sinh còn lại
 -HS đọc yêu cầu Dành cho HS đã hoàn thành bài tập:
 - HS hoạt động nhóm 2 Bài 1: tìm từ
 - GV tổ chức trò chơi. Hai đội lên điền từ a, Tìm 5 tiếng có vần iêng
ngữ chỉ hoạt động của học sinh. b,Tìm 3 từ có vần uân
 - GV chốt các từ đúng. Bài 2: Viết 5 từ chỉ phẩm chất của 
 Bài 3: Câu 3(1đ): Điền x/s học sinh
 Nhà Nga bán i măng - Quét nhà, rửa bát, lau bàn, quét 
 Thợ ..ơn đang ơn tường nhà. sân, nấu cơm, nhặt rau
 Bài 3: Câu 3(1đ): Điền g/gh
 - HS đọc yêu cầu Nhà Nga bán xi măng
 - HS làm bài cá nhân Thợ sơn đang sơn tường nhà.
 Hoạt động 3: Chữa bài tập:
 - GV chữa bài tập.
 - Nhận xét bài làm của HS.
 - GV chốt lại bài làm đúng và chốt lại 
kiến thức cho HS. 
 - GV nhận xét tiết học.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
 ....................................................................................................................................
........................................................................................................................
 _____________________________________
 Thứ sáu ngày 17 tháng 5 năm 2024 
 Luyện Tiếng Việt
 ÔN TẬP CUỐI NĂM
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - HS biết sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết vào vở.
 - Biết chọn đúng âm tr hay ch để điền vào chỗ chấm
 - Chép được đoạn thơ vào vở.
 - Đọc và trả lời câu hỏi.
 * Năng lực chung: Sắp xếp, chọn và viết đúng theo yêu cầu và trình bày sạch sẽ * Năng lực đặc thù:
 - Phát triển kĩ năng đọc, viết thông qua hoạt động viết câu đã sắp xếp hoàn 
chỉnh; hoàn thiện từ ngữ dựa vào những vần cho sẵn và viết lại đúng từ ngữ đã hoàn 
thiện; viết một đoạn thơ ngắn. 
 - Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. 
 II. Đồ dùng dạy học:
 1. Giáo viên: đèn soi, ti vi, máy tính.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động mở đầu (3 phút)
 GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát
 2. Hoạt động luyện tập, thực hành(30 phút):
 Hoạt động 1: Sắp xếp các từ ngữ thành câu 
 và viết vào vở: 
 + ở, chăn trâu, bạn nhỏ, ngoài đồng, đang, các
 + cây cối, sau trận mưa rào, mơn mởm, xanh 
 tươi.
 - Y/c HS làm việc nhóm đôi
 - Gọi HS trình bày KQ - HS thực hiện
 - GV đưa ra đáp án: - HS trình bày
 + Các bạn nhỏ đang chăn trâu ở ngoài đồng.
 + Sau trận mưa rào, cây cối xanh tươi mơn 
 mởn.
 - Y/c HS viết câu vào vở.
 - HS viết
 Hoạt động 2: Điền vần tr hay ch? 
 Cá im con ..ai
 Tháp .àm ường học
 - Y/c HS làm vào vở - HS thực hiện
 - Gọi HS trình bày KQ - HS trình bày
 - GV đưa ra đáp án:
 Cá chép, xinh đẹp, gạo nếp, căn bếp
 Hoạt động 3: Chép đoạn văn sau: Hai con chim
 - 2-3 HS đọc
 Trời mưa to. Trên cây sấu già có hai 
 con chim. Con chim bé run rẩy kêu: Chíp! - HS viết
 Chíp! Chim lớn dỗ dành: Ti ri .ti ri .Rồi 
 chim lớn dang rộng đôi cánh, lấy thân mình 
 che chở cho con chim bé dưới trời mưa gió.
 - Gọi HS đọc 
 - Y/c HS viết câu vào vở.
 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2’):
 - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe
 - Dặn HS ôn lại bài ở nhà
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
 ....................................................................................................................................
........................................................................................................................
 _____________________________________
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
 Hoàn thành môn học
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 - Hoàn thành các bài tập Tiếng Việt trong tuần 35?
 - HS làm thêm một số bài tập.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động - HS tham gia trò chơi dưới sự điều 
- Yêu cầu cả lớp chơi trò chơi Mũi cằm tai hành của lớp trưởng
Hoạt động 2: Phân công các nhóm ôn tập:
+ Nhóm 1: 
- HS tiếp tục hoàn thành các bài tập Tiếng 
Việt Biết ơn - HS thực hiện hoạt động theo phân 
+ Nhóm 2: Luyện đọc bài trong tuần 35 công của giáo viên
+ Nhóm 3: Luyện tập – thực hành: + Nhóm 1: 
Dành cho HS đã hoàn thành bài tập: - HS tiếp tục hoàn thành các bài tập 
Bài 1: tìm từ Tiếng Việt Nhớ ơn
a, Tìm 5 tiếng có vần ương - Tường, Tuấn, Thái, Uyên
b,Tìm 3 từ có vần uông + Nhóm 2: Luyện đọc bài Nhớ ơn - 
Bài 2: Viết 5 từ chỉ hoạt động của học sinh ở Nhật Huy, Hùng, Trấm Anh
trường + Nhóm 3: Luyện tập – thực hành:
-HS đọc yêu cầu - Các học sinh còn lại - HS hoạt động nhóm 2 Dành cho HS đã hoàn thành bài tập:
- GV tổ chức trò chơi. Hai đội lên điền từ Bài 1: tìm từ
ngữ chỉ hoạt động của học sinh. a, Tìm 5 tiếng có vần ương
- GV chốt các từ đúng. b,Tìm 3 từ có vần uông
Bài 3: Câu 3(1đ): Điền c, k hay qu Bài 2: Viết 5 từ chỉ hoạt động của 
Xâu ..im e em .ân sự học sinh
 ồng ềnh iên trì ái éo - Đọc sách, nghe giảng, ca hát, tập 
 thể dục, sinh hoạt sao
- HS đọc yêu cầu Bài 3: Câu 3(1đ): Điền g/gh
- HS làm bài cá nhân Xâu kim, que kem, quan sự, cồng 
Hoạt động 3: Chữa bài tập: kềnh, kiên trì, cái kéo
- GV chữa bài tập.
- Nhận xét bài làm của HS.
- GV chốt lại bài làm đúng và chốt lại kiến 
thức cho HS. 
- GV nhận xét tiết học.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
 ....................................................................................................................................
........................................................................................................................
 _____________________________________

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_lop_1_tuan_35_nam_hoc_2023.docx